Tra cứu năm sản xuất của Piano Kawai

Ngày sản xuất và số Serial của Piano Kawai 

Bắt đầu từ chữ cái A hoặc F nên được tính đến.
Mã số thứ tự cho các mô hình khác nhau không phải lúc nào cũng tuần tự, do vậy ngày thực tế có thể khác nhau.

Chú ý: Các số nối tiếp được liệt kê dưới đây làm không áp dụng cho dòng KX piano (KX10, KX15, KX21) được bán độc quyền tại Canada.

Sản xuất Nhật Bản Sản xuất Mỹ
1927 4200 1988 A6904
1930 6000 1989 A7500
1935 8350 1990 A10200
1940 9600 1991 A21300
1945 12000 1992 A30515
1950 14200 1993 A39267
1952 15000 1994 A49071
1953 16200 1995 A56689
1954 18600 1996 A64000
1955 20590 1997 A74000
1956 21300 1998 A81000
1957 22500 1999 A90000
1958 23200 2000 A96000
1960 26000 2001 A100000
1961 34.500 2002 A104000
1962 75.760 2003 A111000
1963 85.622 2004 A115300
1964 132.307
1965 163.178 Indonesia sản xuất
1966 203.433 2003 F000200
1967 251.660 2004 F002200
1968 303.686 2005 F004700
1969 369.088 2006 F010600
1970 425.121 2007 F018700
1971 488.834 2008 F030500
1972 558.216 2009 F040085
1973 633.601 2010 F049000
1974 718.768 2011 F057700
1975 785.568 2012 F067900
1976 844.362 2013 F080000
1977 904.384 2014 F092000
1978 973.490 2015 F102000
1979 1067130
1980 1126366 KX Models (Canada)
1981 1219355 2006 32000
1982 1300000 2007 34000
1983 1380000 2008 36.800
1984 1475000 2009 37.900
1985 1550000 2010 38.900
1986 1630500 2011 40000
1987 1706250 2012 41000
1988 1781250 2013 42000
1989 1856250
1990 1950000
1991 2000000
1992 2050000
1993 2100000
1994 2160743
1995 2197503
1996 2244232
1997 2279943
1998 2314043
1999 2350000
2000 2380000
2001 2410000
2002 2430000
2003 2466000
2004 2495000
2005 2518000
2006 2543000
2007 2566000
2008 2585000
2009 2602000
2010 2615000
2011 2628000
2012 2639000
2013 2651000
2014 2664000
2015 2675000

Tin Liên Quan